诡谲

诡谲
guǐjué
quỷ quyệt

kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kỳ quái; quỷ dị; bí ẩn

    • Kết cục của câu chuyện này rất quỷ quyệt.

  2. tính từ

    xảo quyệt; gian trá; quỷ quyệt

    • Nụ cười của anh ấy thật quỷ quyệt.

  3. tính từ

    gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt

    • Anh ta là một người quỷ quyệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.