诞
ra đời; sự ra đời; đản sinh
NGHĨA
- 壹动động từ
ra đời; sự ra đời; đản sinh
- 。
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
ngày sinh; kỉ niệm sinh nhật; (văn) ra đời
- 參动động từ
khoác lác; phô trương; (văn) ra đời; đản sinh
- ,。
Anh ấy thích khoác lác, luôn khoe khoang.
- 肆动động từ
khoác lác; nói phóng đại; (văn) ra đời; sinh
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
- 伍动động từ
sinh ra; ra đời; (văn) kỳ dị; phóng đãng
- ,。
Tháng này, doanh số của chúng tôi đã tăng lên.
NGHĨA
- 壹动động từ
ra đời; sự ra đời; đản sinh
- 。
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.
- 貳名danh từ
ngày sinh; kỉ niệm sinh nhật; (văn) ra đời
- 參动động từ
khoác lác; phô trương; (văn) ra đời; đản sinh
- ,。
Anh ấy thích khoác lác, luôn khoe khoang.
- 肆动động từ
khoác lác; nói phóng đại; (văn) ra đời; sinh
- 。
Anh ấy thích khoe khoang.
- 伍动động từ
sinh ra; ra đời; (văn) kỳ dị; phóng đãng
- ,。
Tháng này, doanh số của chúng tôi đã tăng lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]