dàn
đản
bộ ngôn · 8 nét

ra đời; sự ra đời; đản sinh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đời; sự ra đời; đản sinh

    • Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh.

  2. danh từ

    ngày sinh; kỉ niệm sinh nhật; (văn) ra đời

  3. động từ

    khoác lác; phô trương; (văn) ra đời; đản sinh

    • Anh ấy thích khoác lác, luôn khoe khoang.

  4. động từ

    khoác lác; nói phóng đại; (văn) ra đời; sinh

    • Anh ấy thích khoe khoang.

  5. động từ

    sinh ra; ra đời; (văn) kỳ dị; phóng đãng

    • Tháng này, doanh số của chúng tôi đã tăng lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.