Tới nội dung chính

诛

诛
zhū
tru
⾔bộ ngôn · 8 nét

tru diệt; xử tử (kẻ phạm tội)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tru diệt; xử tử (kẻ phạm tội)

    • 。

      Anh ta đã bị xử tử.

  2. 貳动động từ

    xử phạt; trừng phạt

诛
zhū
tru
BỘ THỦ⾔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu