Tới nội dung chính

诙

诙
huī
khôi
⾔bộ ngôn · 8 nét

hài hước; dí dỏm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hài hước; dí dỏm

    • 。

      Anh ấy là một người rất hài hước.

  2. 貳形tính từ

    hài hước; hóm hỉnh

诙
huī
khôi
BỘ THỦ⾔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu