诗礼

诗礼
shī
thi lễ

thi lễ (kinh điển Nho gia cần đọc, như Kinh Thi và Kinh Lễ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thi lễ (kinh điển Nho gia cần đọc, như Kinh Thi và Kinh Lễ)

    • Anh ấy học thi lễ từ nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.