试手

试手
shìshǒu
thí thủ

làm việc thử; thử việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm việc thử; thử việc

    • Anh ấy muốn thử sức với dự án mới này.

  2. danh từ

    thử việc; công nhân thử việc

    • Anh ấy là một công nhân thử việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.