- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 式thức(kiểu mẫu, phép tắc)HÌNH THANH
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
làm việc thử; thử việc
làm việc thử; thử việc
Anh ấy muốn thử sức với dự án mới này.
thử việc; công nhân thử việc
Anh ấy là một công nhân thử việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
làm việc thử; thử việc
làm việc thử; thử việc
Anh ấy muốn thử sức với dự án mới này.
thử việc; công nhân thử việc
Anh ấy là một công nhân thử việc.
Thử nghiệm là dùng lời nói để kiểm tra xem có đúng phép tắc không.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.