lěi
luỵ
bộ ngôn · 8 nét

bài văn tế; điếu văn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bài văn tế; điếu văn

  2. danh từ

    bài văn điếu; văn tế (ca ngợi người đã mất)

    • Anh ấy đã viết một bài văn điếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.