zhào
chiếu
bộ ngôn · 7 nét

(văn) chiếu chỉ; lời dụ dỗ; khuyên bảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) chiếu chỉ; lời dụ dỗ; khuyên bảo

  2. danh từ

    chiếu (chỉ dụ của vua); chiếu chỉ

    • Hoàng đế ban chiếu thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.