/
诎
诎
truất
⾔bộ ngôn · 7 nétcong vênh; biến dạng (cong)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cong vênh; biến dạng (cong)
- 貳动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý
- 。
Anh ấy khuất phục trước áp lực.
- 參动động từ
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
- 肆动động từ
nói lắp; ấp úng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi lắp bắp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诎
Phồn thể詘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cong vênh; biến dạng (cong)
- 貳动động từ
mặc kệ; để mặc; tùy ý
- 。
Anh ấy khuất phục trước áp lực.
- 參动động từ
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
- 肆动động từ
nói lắp; ấp úng
- 。
Anh ấy nói chuyện hơi lắp bắp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]