zhōu
sưu
bộ ngôn · 7 nét

bịa đặt; bịa chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bịa đặt; bịa chuyện

    • Anh ấy thích bịa chuyện.

  2. động từ

    bịa đặt; bịa chuyện; nói bậy

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.