/
诋
诋
để
⾔bộ ngôn · 7 nétvu khống; phỉ báng; bôi nhọ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống; phỉ báng; bôi nhọ
- 。
Anh ta đã bôi nhọ danh dự của tôi.
- 貳动động từ
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
- 。
Anh ta đã phỉ báng danh dự của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诋
Phồn thể詆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vu khống; phỉ báng; bôi nhọ
- 。
Anh ta đã bôi nhọ danh dự của tôi.
- 貳动động từ
chế nhạo; chê bai; mỉa mai
- 。
Anh ta đã phỉ báng danh dự của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]