Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
诉冤
诉冤
tố oan
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
- 。
Anh ấy than phiền với ông chủ.
- 貳动động từ
kêu oan; trình bày nỗi oan khuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诉冤
Phồn thể訴冤
tố oan
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo
- 。
Anh ấy than phiền với ông chủ.
- 貳动động từ
kêu oan; trình bày nỗi oan khuất
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]