诉冤

诉冤
yuān
tố oan

kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo

    • Anh ấy than phiền với ông chủ.

  2. động từ

    kêu oan; trình bày nỗi oan khuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.