/
诈尸
诈尸
trá thi
xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ
- 。
Anh ấy sợ đến mức tưởng rằng xác chết đã cử động.
- 貳动động từ
(bóng) bỗng dưng nổi giận chửi bới; xác chết đội mồ sống dậy (ý chỉ người tưởng im lặng bỗng bùng phát)
- ,。
Anh ta đột nhiên nổi giận, bắt đầu chửi bới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
诈尸
Phồn thể詐屍
trá thi
xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ
- 。
Anh ấy sợ đến mức tưởng rằng xác chết đã cử động.
- 貳动động từ
(bóng) bỗng dưng nổi giận chửi bới; xác chết đội mồ sống dậy (ý chỉ người tưởng im lặng bỗng bùng phát)
- ,。
Anh ta đột nhiên nổi giận, bắt đầu chửi bới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]