诈尸

诈尸
zhàshī
trá thi

xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xác chết bỗng cử động (mê tín); (khẩu) vùng dậy bất ngờ

    • Anh ấy sợ đến mức tưởng rằng xác chết đã cử động.

  2. động từ

    (bóng) bỗng dưng nổi giận chửi bới; xác chết đội mồ sống dậy (ý chỉ người tưởng im lặng bỗng bùng phát)

    • Anh ta đột nhiên nổi giận, bắt đầu chửi bới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.