Tới nội dung chính

诃

诃
hē
ha
⾔bộ ngôn · 7 nét

quở trách; mắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quở trách; mắng

    • 。

      Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.

诃
hē
ha
BỘ THỦ⾔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu