ha
bộ ngôn · 7 nét

quở trách; mắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quở trách; mắng

    • Anh ấy đã mắng đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.