Tới nội dung chính

讹

讹
é
ngoa
⾔bộ ngôn · 6 nét

giả; hư; trống rỗng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    giả; hư; trống rỗng

    • 。

      Tin tức này là tin đồn thất thiệt.

  2. 貳动động từ

    tống tiền; ăn vạ; bịa đặt

    • 。

      Anh ta đã tống tiền tôi rất nhiều tiền.

讹
é
ngoa
BỘ THỦ⾔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu