cự
bộ ngôn · 6 nét

há; chẳng lẽ (văn, dùng trong câu hỏi tu từ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    há; chẳng lẽ (văn, dùng trong câu hỏi tu từ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.