/
讴
讴
âu
⾔bộ ngôn · 6 nétngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)
- 。
Anh ấy thích ca ngợi cuộc sống.
- 貳名danh từ
hát; ca ngợi; bài ca dân gian
- 。
Bài hát này là một bài ca ngợi.
- 參名danh từ
bài dân ca; ca ngợi
- 。
Bài hát này là một bài dân ca.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
讴
Phồn thể謳
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)
- 。
Anh ấy thích ca ngợi cuộc sống.
- 貳名danh từ
hát; ca ngợi; bài ca dân gian
- 。
Bài hát này là một bài ca ngợi.
- 參名danh từ
bài dân ca; ca ngợi
- 。
Bài hát này là một bài dân ca.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]