ōu
âu
bộ ngôn · 6 nét

ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm vịnh; ca ngợi (bằng thơ)

    • Anh ấy thích ca ngợi cuộc sống.

  2. danh từ

    hát; ca ngợi; bài ca dân gian

    • Bài hát này là một bài ca ngợi.

  3. danh từ

    bài dân ca; ca ngợi

    • Bài hát này là một bài dân ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.