Tới nội dung chính

讯

讯
xùn
tấn
⾔bộ ngôn · 5 nét

tin tức; thông tin (yếu tố ghép)

3 nghĩa#36303
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tin tức; thông tin (yếu tố ghép)

    • 。

      Tôi đã nhận được một tin tức tốt.

  2. 貳动động từ

    hỏi; thẩm vấn (yếu tố ghép)

    • 。

      Anh ấy hỏi tôi.

  3. 參动động từ

    hỏi cung; thẩm vấn (dạng kết hợp)

    • 。

      Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

讯
xùn
tấn
BỘ THỦ⾔
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu