/
讧
讧
hồng
⾔bộ ngôn · 5 nétbất hòa nội bộ; xung đột
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất hòa nội bộ; xung đột
- 。
Đấu đá nội bộ.
- 貳名danh từ
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
- 。
Nội bộ xảy ra hỗn loạn.
- 參动động từ
nội loạn; xung đột nội bộ
- 。
Họ bắt đầu nội chiến.
- 肆动động từ
cãi vã nội bộ; tranh chấp lẫn nhau
- 。
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
- 伍动động từ
cãi cọ nội bộ; nội loạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
讧
Phồn thể訌
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bất hòa nội bộ; xung đột
- 。
Đấu đá nội bộ.
- 貳名danh từ
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
- 。
Nội bộ xảy ra hỗn loạn.
- 參动động từ
nội loạn; xung đột nội bộ
- 。
Họ bắt đầu nội chiến.
- 肆动động từ
cãi vã nội bộ; tranh chấp lẫn nhau
- 。
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
- 伍动động từ
cãi cọ nội bộ; nội loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]