hòng
hồng
bộ ngôn · 5 nét

bất hòa nội bộ; xung đột

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bất hòa nội bộ; xung đột

    • Đấu đá nội bộ.

  2. danh từ

    mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật

    • Nội bộ xảy ra hỗn loạn.

  3. động từ

    nội loạn; xung đột nội bộ

    • Họ bắt đầu nội chiến.

  4. động từ

    cãi vã nội bộ; tranh chấp lẫn nhau

    • Hai người họ lại cãi nhau rồi.

  5. động từ

    cãi cọ nội bộ; nội loạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.