jié
kiết
bộ ngôn · 5 nét

tố cáo; vạch tội người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố cáo; vạch tội người khác

    • Anh ta đã tố cáo bí mật của tôi.

  2. động từ

    vạch trần; tố cáo (tội lỗi của người khác)

    • Anh ta thích moi móc chuyện riêng tư của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.