Tới nội dung chính

讣

讣
fù
phó
⾔bộ ngôn · 4 nét

báo tin buồn; cáo phó

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    báo tin buồn; cáo phó

    • 。

      Anh ấy đã báo tang cho người thân và bạn bè.

  2. 貳名danh từ

    cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)

    • 。

      Anh ấy đã viết một cáo phó.

讣
fù
phó
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu