chóu
thù
bộ ngôn · 23 nét

đối chiếu; hiệu đính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đối chiếu; hiệu đính(kế thừa)

    • Anh ấy đang đối chiếu sách cổ.

  2. động từ

    đối chiếu hiệu đính; hiệu đính(kế thừa)

    • Xin hãy hiệu đính tài liệu này.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.