Tới nội dung chính

讏

讏
wèi
vệ
⾔bộ ngôn · 23 nét

nói quá lời; nói nặng lời quá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nói quá lời; nói nặng lời quá(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy thích nói quá.

  2. 貳形tính từ

    hoang đường; phi lý; vô lý(kế thừa)

讏
wèi
vệ
BỘ THỦ⾔
23 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu