jiǎn
tiễn

nông cạn; cạn cợt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông cạn; cạn cợt(kế thừa)

    • Kiến thức của anh ấy nông cạn.

  2. tính từ

    bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng (representation)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.