譱
tốt; thiện; đức hạnh
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt; thiện; đức hạnh(kế thừa)
中品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi(kế thừa)
中有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì
- 參形tính từ
tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi(kế thừa)
中品质好;道德高尚pǐnzhì hǎo;dàodé gāoshàng
- 肆形tính từ
giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)(kế thừa)
中做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng
- 。
Anh ấy rất giỏi học tập.
- 伍动động từ
cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện(kế thừa)
中使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn
- 。
Anh ấy giỏi học hỏi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốt; thiện; đức hạnh(kế thừa)
中品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén
- 。
Anh ấy là một người tốt bụng.
- 貳形tính từ
nhân từ; từ bi(kế thừa)
中有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì
- 參形tính từ
tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi(kế thừa)
中品质好;道德高尚pǐnzhì hǎo;dàodé gāoshàng
- 肆形tính từ
giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)(kế thừa)
中做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng
- 。
Anh ấy rất giỏi học tập.
- 伍动động từ
cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện(kế thừa)
中使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn
- 。
Anh ấy giỏi học hỏi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]