shàn
thiện
bộ ngôn · 20 nét

tốt; thiện; đức hạnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tốt; thiện; đức hạnh(kế thừa)

    品质好、有道德的人pǐnzhì hǎo、yǒu dàodé de rén

    • Anh ấy là một người tốt bụng.

  2. tính từ

    nhân từ; từ bi(kế thừa)

    有爱心、对人好、不伤害他人的品质yǒu àixīn、duì rén hǎo、bù shānghài tārén de pǐnzhì

  3. tính từ

    tốt lành; thiện; hiền lành; giỏi(kế thừa)

    品质好;道德高尚pǐnzhì hǎo;dàodé gāoshàng

  4. tính từ

    giỏi; thành thạo; thiện (tốt lành)(kế thừa)

    做得好;有才能zuò de hǎo; yǒu cáinéng

    • Anh ấy rất giỏi học tập.

  5. động từ

    cải thiện; hoàn thiện; tốt; thiện(kế thừa)

    使变好;改进shǐ biàn hǎo;gǎijìn

    • Anh ấy giỏi học hỏi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.