jiǎn
kiển
bộ ngôn · 17 nét

nói thẳng; nói thật thà (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói thẳng; nói thật thà (văn)

    • Anh ấy nói thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.