Tới nội dung chính

謇

謇
jiǎn
kiển
⾔bộ ngôn · 17 nét

nói thẳng; nói thật thà (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nói thẳng; nói thật thà (văn)

    • 。

      Anh ấy nói thẳng thắn.

謇
jiǎn
kiển
BỘ THỦ⾔
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu