/
誯
誯
⾔bộ ngôn · 15 nét
hát; ca
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca(kế thừa)
中用声音表现音乐yòng shēngyīn biǎoxiàn yīnyuè
- 。
Cô ấy thích hát.
- 貳动động từ
hát; ca; xướng(kế thừa)
中用嗓子发出声音,唱歌或大声说话yòng sǎngzi fāchū shēngyīn, chànggē huò dàshēng shuōhuà
- 。
Anh ấy hát rất to.
- 參动động từ
ngâm nga; ngâm thơ(kế thừa)
中用声音按照节奏说出词句;念诵yòng shēngyīn ànzhào jiézòu shuōchū cíjù;niànsòng
- 。
Anh ấy thích hát.
誯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca(kế thừa)
中用声音表现音乐yòng shēngyīn biǎoxiàn yīnyuè
- 。
Cô ấy thích hát.
- 貳动động từ
hát; ca; xướng(kế thừa)
中用嗓子发出声音,唱歌或大声说话yòng sǎngzi fāchū shēngyīn, chànggē huò dàshēng shuōhuà
- 。
Anh ấy hát rất to.
- 參动động từ
ngâm nga; ngâm thơ(kế thừa)
中用声音按照节奏说出词句;念诵yòng shēngyīn ànzhào jiézòu shuōchū cíjù;niànsòng
- 。
Anh ấy thích hát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]