/
誋
誋
kỵ
kiêng; kỵ; tránh né
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
- 貳动động từ
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
- 參动động từ
kiêng; kiêng kỵ; tránh(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
- 肆动động từ
kiêng; sợ; tránh né(kế thừa)
- 伍动động từ
kiêng; tránh; kỵ(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
- 陸动động từ
bỏ; cai; kiêng(kế thừa)
- 柒动động từ
ghen tị; đố kị(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất ghen tị với người khác.
誋
kỵ
kiêng; kỵ; tránh né
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.
- 貳动động từ
kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.
- 參动động từ
kiêng; kiêng kỵ; tránh(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng ăn đồ cay.
- 肆动động từ
kiêng; sợ; tránh né(kế thừa)
- 伍动động từ
kiêng; tránh; kỵ(kế thừa)
- 。
Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.
- 陸动động từ
bỏ; cai; kiêng(kế thừa)
- 柒动động từ
ghen tị; đố kị(kế thừa)
- 。
Anh ấy rất ghen tị với người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài