kỵ

kiêng; kỵ; tránh né

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)

    • Anh ấy kiêng kỵ nói từ này.

  2. động từ

    kiêng; kỵ; tránh né(kế thừa)

    • Anh ấy kiêng kỵ nói về chủ đề này.

  3. động từ

    kiêng; kiêng kỵ; tránh(kế thừa)

    • Anh ấy kiêng ăn đồ cay.

  4. động từ

    kiêng; sợ; tránh né(kế thừa)

  5. động từ

    kiêng; tránh; kỵ(kế thừa)

    • Anh ấy kiêng thuốc lá và rượu.

  6. động từ

    bỏ; cai; kiêng(kế thừa)

  7. động từ

    ghen tị; đố kị(kế thừa)

    • Anh ấy rất ghen tị với người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.