Tới nội dung chính

誊

誊
téng
đằng
⾔bộ ngôn · 13 nét

chép lại; sao chép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chép lại; sao chép

    • 。

      Xin bạn chép lại tài liệu này.

誊
téng
đằng
BỘ THỦ⾔
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu