lị
bộ ngôn · 12 nét

chửi rủa; mắng nhiếc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chửi rủa; mắng nhiếc

    • Anh ta đã chửi rủa người đó.

  2. động từ

    quở trách; mắng

    • Anh ta mắng đứa trẻ đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.