触目

触目
chù
xúc mục

đập vào mắt; chạm đến mắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đập vào mắt; chạm đến mắt

    • Đập vào mắt thật kinh hoàng.

  2. tính từ

    đập vào mắt; nổi bật; dễ thấy

    • Màu sắc của bức tranh này rất bắt mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.