/
触目
触目
xúc mục
đập vào mắt; chạm đến mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập vào mắt; chạm đến mắt
- 。
Đập vào mắt thật kinh hoàng.
- 貳形tính từ
đập vào mắt; nổi bật; dễ thấy
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất bắt mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
触目
Phồn thể觸目
xúc mục
đập vào mắt; chạm đến mắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đập vào mắt; chạm đến mắt
- 。
Đập vào mắt thật kinh hoàng.
- 貳形tính từ
đập vào mắt; nổi bật; dễ thấy
- 。
Màu sắc của bức tranh này rất bắt mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu