解饿

解饿
jiěè
giải ngạ

làm no bụng; giải đói

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm no bụng; giải đói

    • Bát mì này có thể giải đói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.