解铃系铃

解铃系铃
jiělínglíng
giải linh hệ linh

ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ](kế thừa)

    • Ai gây ra chuyện thì người đó phải giải quyết.

  2. danh từ

    ai buộc chuông thì nấy gỡ [thành ngữ](kế thừa)

    • Ai gây ra rắc rối thì người đó phải giải quyết, chuyện này chỉ có anh ấy mới giải quyết được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.