Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解铃系铃
ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Ai gây ra chuyện thì người đó phải giải quyết.
- 貳名danh từ
ai buộc chuông thì nấy gỡ [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Ai gây ra rắc rối thì người đó phải giải quyết, chuyện này chỉ có anh ấy mới giải quyết được.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
ai buộc chuông thì người đó phải gỡ; người gây ra việc thì phải người đó giải quyết [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Ai gây ra chuyện thì người đó phải giải quyết.
- 貳名danh từ
ai buộc chuông thì nấy gỡ [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Ai gây ra rắc rối thì người đó phải giải quyết, chuyện này chỉ có anh ấy mới giải quyết được.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 令lệnh(mệnh lệnh, hiệu lệnh)HÌNH THANH
Cái chuông bằng kim loại rung lên như một mệnh lệnh vang vọng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu