解酒

解酒
jiějiǔ
giải tửu

giải rượu; giã rượu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải rượu; giã rượu

    • Anh ấy đã uống thuốc giải rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.