解药

解药
jiěyào
giải dược

thuốc giải độc; chất giải độc

1 nghĩa#10005
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giải độc; chất giải độc

    能够消除或治疗毒素危害的药物nénggoù xiāochú huòzhìliáo dúsù wēihài de yàowù

    • Loại độc này không có thuốc giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.