解耦

解耦
jiěǒu
giải ngẫu

tách rời; giải ghép; tách đôi (điện tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; giải ghép; tách đôi (điện tử)

    • Hệ thống này cần được giải ngẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.