解纷

解纷
jiěfēn
giải phân

giải quyết tranh chấp; hòa giải mâu thuẫn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải quyết tranh chấp; hòa giải mâu thuẫn

    • Anh ấy giúp chúng tôi giải quyết tranh chấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.