解禁

解禁
jiějìn
giải cấm

dỡ bỏ lệnh cấm; giải cấm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dỡ bỏ lệnh cấm; giải cấm

    • Chính phủ đã dỡ bỏ lệnh cấm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.