解痛

解痛
jiětòng
giải thống

giảm đau; giải đau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm đau; giải đau

    • Loại thuốc này có thể giảm đau.

  2. danh từ

    giảm đau; giải đau

    • Loại thuốc này có tác dụng giảm đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.