解渴

解渴
jiě
giải khát

giải khát; làm hết khát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải khát; làm hết khát

    • Cốc nước này có thể giải khát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.