解气

解气
jiě
giải khí

hả giận; nguôi giận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hả giận; nguôi giận

    • Điều này khiến tôi rất hả giận.

  2. tính từ

    hả giận; thỏa lòng; bõ tức

    • Điều này thật sự hả hê!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.