解构

解构
jiěgòu
giải cấu

giải cấu; phân tích cấu trúc; giải thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải cấu; phân tích cấu trúc; giải thể

    • Chủ nghĩa giải cấu là một trào lưu triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.