解暑

解暑
jiěshǔ
giải thử

giải nhiệt mùa hè; giải nhiệt (làm mát cơ thể khi nóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giải nhiệt mùa hè; giải nhiệt (làm mát cơ thể khi nóng)

    • Ăn dưa hấu có thể giải nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.