Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
解数
解数
giải số
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
- 貳名danh từ
năng lực; khả năng; có thể
- 。
Anh ấy đã dùng hết khả năng của mình.
- 參名danh từ
năng lực; khả năng
- 肆名danh từ
chiêu thức; tuyệt chiêu
- 。
Anh ấy đã sử dụng tất cả các kỹ năng của mình.
- 伍名danh từ
các chiêu thức; bản lĩnh; tài năng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
解数
Phồn thể解數
giải số
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹
tài năng; bản lĩnh; kỹ năng
- 貳名danh từ
năng lực; khả năng; có thể
- 。
Anh ấy đã dùng hết khả năng của mình.
- 參名danh từ
năng lực; khả năng
- 肆名danh từ
chiêu thức; tuyệt chiêu
- 。
Anh ấy đã sử dụng tất cả các kỹ năng của mình.
- 伍名danh từ
các chiêu thức; bản lĩnh; tài năng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu