解扣

解扣
jiěkòu
giải khấu

cởi cúc; tháo khuy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cởi cúc; tháo khuy

    • Xin bạn cởi cúc áo ra.

  2. động từ

    gỡ nút thắt; giải quyết mâu thuẫn (bóng)

    • Chúng ta nên giải quyết vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.