解悟

解悟
jiě
giải ngộ

hiểu ra; lĩnh hội; ngộ ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; lĩnh hội; ngộ ra

    • Tôi đã hiểu vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.