解小手

解小手
jiěxiǎoshǒu
giải tiểu thủ

(khẩu) đi tiểu; đi tiểu tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) đi tiểu; đi tiểu tiện

    • Tôi muốn đi tiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.