解剖刀

解剖刀
jiěpōudāo
giải phẫu đao

dao mổ; dao phẫu thuật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dao mổ; dao phẫu thuật

    • Bác sĩ dùng dao mổ để phẫu thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.