解乏

解乏
jiě
giải phạp

giải mệt mỏi; xua tan mệt mỏi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải mệt mỏi; xua tan mệt mỏi

    • Uống một tách trà có thể giải tỏa mệt mỏi.

  2. động từ

    giải mệt; phục hồi sức lực

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.