Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角蛋白
角蛋白
giác đản bạch
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
- 。
Keratin là thành phần chính của tóc và móng tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ角蛋白
Phồn thể角
giác đản bạch
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
keratin (protein tạo nên móng tay, lông vũ, v.v.)
- 。
Keratin là thành phần chính của tóc và móng tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu